Lớp 6 là năm đầu tiên các bạn học sinh cấp II phải làm quen với các phương pháp và môn học hoàn toàn mới mẻ. Với môn Ngữ Văn, lượng kiến thức tăng lên gấp bội. Nội dung cũng được phân chia thành nhiều phần. Các tác phẩm văn học dài hơn và dung lượng kiến thức cần truyền đạt nhiều hơn hẳn, không chỉ cần nắm nội dung mà các bạn còn cần phải ghi nhớ tên tác giả, hoàn cảnh sáng tác, phương thức biểu đạt, và những giá trị mà văn bản đó mang lại. Tiết học môn Văn trong 1 tuần cũng nhiều hơn và được phân chia rõ ràng, ngày nào học văn bản, ngày nào học phần tiếng việt, và ngày nào học cách làm văn. Số lượng bài kiểm tra thi cử cũng đa dạng không kém. Từ lớp 6 trở đi, các bạn chuyển từ viết đoạn văn sang viết một bài văn hoàn chỉnh với bố cục đầy đủ 3 phần: Mở bài, Thân bài, Kết bài, yêu cầu phải trang bị vốn kiến thức cũng như vốn từ phong phú, vững chắc. Cách viết và diễn đạt văn phải phù hợp với từng thể loại và theo đúng yêu cầu đề bài. Để chuẩn bị tốt nhất cho những đổi mới kể trên, ngay từ những ngày chuyển cấp đầu tiên, các bạn học sinh cần lên kế hoạch bài học sao cho thật chỉn chu, bài bản. Nắm bắt được tâm lý lo lắng, bỡ ngỡ của các bạn học sinh khi bước vào lớp 6 với những kiến thức mới mẻ. Nhằm tập hợp được bộ tài liệu theo chủ đề để giúp các bạn tìm và lựa chọn tài liệu tham khảo được thuận lợi, thiết yếu. GIúp giáo viên tiếp cận tài liệu được nhanh chóng, cần cho việc soạn giảng, thư viện nhà trường đã tập hợp tài liệu cùng chủ đề biên soạn tập Thư mục "Tài liệu tham khảo môn Ngữ văn lớp 6 ". Trân trọng giới thiệu!
Trong việc học môn Ngữ văn, những yêu cầu cần thực hiện để có một tiết học hoàn chỉnh mang lại hiệu quả tốt nhất. Soạn bài mới trước khi lên lớp là yêu cầu tối thiểu mà giáo viên thường đặt ra cho học sinh với mong muốn các bạn nắm được nội dung chính và tiếp thu nhanh hơn khi lên lớp. Đây cũng là cách giúp bạn chủ động tìm kiếm sự hỗ trợ từ giáo viên với những vấn đề còn đang thắc mắc, góp phần giúp tiết học thêm sinh động và bổ ích hơn. Tùy vào từng phần trong Ngữ Văn mà có cách soạn bài riêng biệt: Đối với phần đọc hiểu văn bản: đọc trước toàn bài, xác định thể loại văn bản sau đó tóm tắt ngắn gọn nội dung tác giả, tác phẩm, gạch chân những ý quan trọng, biện pháp tu từ nếu có, trả lời các câu hỏi có sẵn trong sách giáo khoa. Đối với phần tiếng việt: đọc trước định nghĩa về những khái niệm mới mẻ, tham khảo cách vận dụng và nếu được, hãy thử tìm thêm ví dụ rồi sau đó, tham khảo ý kiến giáo viên vào buổi học chính thức xem mình đã hiểu đúng chưa. Chuẩn bị bài học trước khi đến lớp là nhiệm vụ quan trọng để tiết học Ngữ văn đạt kết quả tốt. Khác với thời cấp I, lượng kiến thức Ngữ Văn lớp 6 cần tiếp thu trong 1 tiết học vô cùng nhiều. Hơn nữa, cách truyền đạt của giáo viên cũng có phần khác biệt, đòi hỏi các bạn phải chăm chú lắng nghe và chủ động ghi chép chứ không còn là “ đọc sao chép vậy”. Với cách học này, các bạn có cơ hội rèn luyện tính tập trung cao độ và khả năng tư duy, sáng tạo nhiều hơn. Bên cạnh đó, hầu hết giáo viên Ngữ văn đều giảng dạy theo cách cảm thụ văn thơ, vừa giúp học sinh cảm nhận tốt hơn, vừa gián tiếp trau dồi thêm vốn từ ngữ phong phú. Có như vậy, bài tập làm văn của các bạn mới trở nên trôi chảy, đầy xúc cảm. Ngữ Văn lớp 6 không chỉ yêu cầu đọc diễn cảm như thời Tiểu học mà các bạn cần tìm hiểu nội dung chi tiết, các nét nghệ thuật đặc sắc và hơn hết là giá trị nhân văn trong mỗi tác phẩm. Muốn phân tích cụ thể tất cả các yếu tố này, bạn cần vừa đọc vừa ghi chú và ngẫm thật sâu, thật kỹ lưỡng từng chi tiết. Theo khảo sát từ một số học viên tại CoLearn, đa số các bạn đều bị tình trạng “choáng ngợp” với quá nhiều khái niệm mới mẻ ngay từ những bài học đầu tiên của chương trình Ngữ Văn lớp 6, chẳng hạn như: phương thức biểu đạt, thể loại văn bản, từ và cấu tạo của từ, các loại từ láy, từ ghép, nghĩa của từ, v.v. Đừng lo! Đấy là tình trạng chung mà bất kỳ học sinh nào cũng từng trải qua. Nhiệm vụ của bạn chỉ cần tập làm quen dần và ghi nhớ chúng cách khoa học nhất. Ngoài việc học thuộc lòng thông thường, bạn có thể hệ thống lại các khái niệm ấy bằng sơ đồ tư duy, ghi ngắn gọn định nghĩa và ví dụ kèm theo, đồng thời áp dụng bằng cách tìm kiếm trong các bài văn bản nhằm tăng khả năng nhận biết nhanh nhạy hơn. Không có cách học giỏi văn lớp 6 nào hiệu quả bằng luyện viết nhiều, thực hành thường xuyên. Càng chăm chỉ luyện viết thì kỹ năng viết của bạn sẽ càng được nâng cao. Hai thể văn chính trong chương trình Ngữ Văn lớp 6 là tự sự và miêu tả. Đây là 2 thể loại quen thuộc với nhiều dạng đề đa dạng, đòi hỏi học sinh phải biết cách dẫn dắt khéo léo và sử dụng ngôn từ sinh động, phong phú. Trong quá trình học tập các em có thể tham khảo sách hướng dẫn học tốt và sách giải bài tập để nắm vững cách giải các dạng bài của môn Văn cũng như các môn học khác nhanh hơn. Quá trình luyện viết thường xuyên sẽ giúp bạn cải thiện tốt những yêu cầu kể trên. Bạn có thể tìm cảm hứng viết lách từ những hoạt động thường ngày, như: viết nhật ký về những việc xảy ra trong ngày, quan sát mọi vật xung quanh rồi viết bài miêu tả bằng chính cảm nhận của mình,... vừa luyện khả năng quan sát, kể chuyện vừa trau chuốt vốn từ, cách hành văn hoàn chỉnh hơn. Môn Văn lớp 6 có thể xuất hiện ở bài thi môn Văn vào lớp 10 nên học sinh cần nắm vững cách học tập và ôn luyện để có kiến thức tốt nhất và đạt điểm cao. Nắm vững cách học ngữ văn lớp 6 giúp học sinh học tập môn học này hiệu quả nhất. Hãy cùng tham khảo Thư mục chuyên đề "Tài liệu tham khảo môn Ngữ văn lớp 6" để có phương pháp học tập tốt nhất với môn Ngữ văn. Trân trọng!
1. Tuyển tập 150 bài làm văn hay lớp 6: 1080 bài văn phổ thông/ Thái Quang Vinh, Trần Thị Hoàng Cúc, Nguyễn Thị Út....- Đà Nẵng: Nxb.Đà Nẵng, 2002.- 199tr.; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.TT 2002 Số ĐKCB: TKQ.0269, |
2. NGUYỄN TRỌNG HOÀN Dạy học ngữ văn 6. T.2/ Nguyễn Trọng Hoàn, Hà Thanh Huyền.- H.: Giáo dục, 2005.- 187tr.: hình vẽ; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NTH.D2 2005 Số ĐKCB: TKQ.0293, |
3. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Phiên bản mới nhất. T.1/ Thái Quang Vinh.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016.- 149tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2016 Số ĐKCB: TKQ.0310, TKQ.0789, |
4. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.- 160tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2005 Số ĐKCB: TKQ.0344, TKQ.0716, |
5. NGUYỄN XUÂN LẠC Hướng dẫn tự học ngữ văn 6: Sách đoạt giải Ba Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo. T.1/ Nguyễn Xuân Lạc, Bùi Tất Tươm.- H.: Giáo dục, 2009.- 183tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NXL.H1 2009 Số ĐKCB: TKQ.0365, |
6. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.1/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2003.- 179tr.; 21cm. Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa, củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc - hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ.... Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2003 Số ĐKCB: TK.1566, TK.1565, TK.1564, TK.1563, TK.1562, TKQ.0366, |
7. NGÔ VĂN THƯ Dàn bài tập làm văn 6/ Ngô Văn Thư.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2015.- 158tr.; 24cm. ISBN: 9786040021533 Chỉ số phân loại: 807 6NVT.DB 2015 Số ĐKCB: TKQ.0367, |
8. HUỲNH THỊ THU BA Giúp em viết tốt các dạng bài tập làm văn lớp 6/ Huỳnh Thị Thu Ba.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.- 152tr.; 24cm. ISBN: 9786040071644 Chỉ số phân loại: 807 6HTB.GE 2017 Số ĐKCB: TKQ.0368, |
9. Một trăm năm mươi bài văn hay 6/ Thái Quang Vinh, Trần Thị Hoàng Cúc, Nguyễn Thị Út,..biên soạn.- Tp.HCM: Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2005.- 159tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.TT 2005 Số ĐKCB: TKQ.0394, |
10. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0395, |
11. Một trăm sáu mươi hai bài văn chọn lọc dành cho học sinh lớp 6/ Huy Huân, Thảo Nguyên, Ngô Tuần,..biên soạn, tuyển chọn và giới thiệu.- Tái bản có chỉnh lí và bổ sung.- H.: Đại học Quốc gia TP. HCM, 2011.- 177tr: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6MT 2011 Số ĐKCB: TKQ.0396, |
12. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0398, |
13. Một trăm chín mươi chín bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thúy Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan,...- H.: Nxb. Đại học quốc gia Hà Nội, 2013.- 190tr; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu 199 bài và đoạn văn theo kiểu văn tự sự và tả cảnh trong chương trình tập làm văn lớp 6 hiện hành. Chỉ số phân loại: 807 6MT 2013 Số ĐKCB: TKQ.0400, |
14. ĐOÀN THỊ KIM NHUNG Hệ thống câu hỏi trắc nghiệm và bài tập tự luận ngữ văn 6/ Đoàn Thị Kim Nhung, Hoàng Thị Minh Thảo: biên soạn.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 197tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DKN.HT 2004 Số ĐKCB: TKQ.0402, |
15. NGUYỄN ĐĂNG ĐIỆP Ngữ văn 6 nâng cao/ Nguyễn Đăng Điệp, Đỗ Việt Hùng, Vũ Băng Tú.- Tái bản lần 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 279tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NDD.NV 2007 Số ĐKCB: TKQ.0404, |
16. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.2/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 7.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 143tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TD.H2 2014 Số ĐKCB: TKQ.0406, |
17. Một trăm sáu mươi hai bài văn chọn lọc dành cho học sinh lớp 6/ Huy Huân, Thảo Nguyên, Ngô Tuần,..biên soạn, tuyển chọn và giới thiệu.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia TP. HCM, 2006.- 242tr: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6MT 2006 Số ĐKCB: TKQ.0407, |
18. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.1/ Hoàng Thị Thu Hiền.- H.: Đại học Sư phạm, 2006.- 160tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H1 2006 Số ĐKCB: TKQ.0408, TKQ.0733, |
19. Một trăm sáu mươi hai bài văn chọn lọc dành cho học sinh lớp 6/ Huy Huân, Thảo Nguyên, Ngô Tuần,...- Tái bản lần thứ 2 có chỉnh lí và bổ sung.- Tp. HCM: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011.- 184tr; 24cm. Tóm tắt: Gồm các đề luyện tập, bài văn tự luận, bài đọc tham khảo về phân tích truyền thuyết, truyện ngụ ngôn, cảm nhận về truyện cổ, phân tích ý nghĩa đoạn thơ, văn... trong chương trình văn lớp 6. Chỉ số phân loại: 807 6HH.MT 2011 Số ĐKCB: TKQ.0409, |
20. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.2/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 5.- Đồng Nai: Nxb.: Đồng Nai, 2011.- 143 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6TD.H2 2011 Số ĐKCB: TKQ.0410, |
21. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0411, TKQ.0811, TKQ.0810, TKQ.0809, |
22. Tuyển tập 162 bài văn chọn lọc 6/ Phan Mậu Cảnh, Lê Xuân Lít, Trần Thị Lam Thủy,...- T.p. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia T.p. Hồ Chí Minh, 2008.- 219tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TT 2008 Số ĐKCB: TKQ.0412, |
23. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.1/ Hoàng Thị Thu Hiền.- In lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2010.- 160tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H1 2010 Số ĐKCB: TKQ.0413, |
24. TRẦN VĂN SÁU Những bài văn mẫu 6/ Trần Văn Sáu.- Đồng Nai: Nxb. Tổng hợp Đồng Nai, 2006.- 126tr; 24cm. Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản và phương pháp làm từng kiểu bài văn mẫu: văn kể chuyện, miêu tả, đơn từ. Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2006 Số ĐKCB: TKQ.0414, TKQ.0742, |
26. NGUYỄN THỊ KIM DUNG 150 đề và bài làm văn hay 6/ Nguyễn Kim Dung, Hồ Thị Vân Anh, Hoàng Vân.- In lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2006.- 183tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NKD.MT 2006 Số ĐKCB: TKQ.0436, TKQ.0793, |
27. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.2/ Hoàng Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Anh Thông, Lê Hoàng Tâm.- In lần thứ 2.- H.: Đại học sư phạm, 2010.- 191 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H2 2010 Số ĐKCB: TKQ.0440, TKQ.0787, |
28. Một trăm hai mươi lắm bài văn hay lớp 6/ Đặng Lê Tuyết Trinh, Lê Thu Lan, Đinh Xuân Anh, Phan Thị Nga.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2013.- 140tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DTT.MT 2013 Số ĐKCB: TKQ.0441, |
29. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.1/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 7.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 143tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2014 Số ĐKCB: TKQ.0442, |
30. THÁI QUANG VINH 199 bài và đoạn văn hay 6/ Thái Quang Vinh, Đoàn Xuân Trường, Trần Khánh Ly.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2011.- 218tr; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu 199 bài và đoạn văn theo kiểu văn tự sự và tả cảnh trong chương trình tập làm văn lớp 6 hiện hành. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.MT 2011 Số ĐKCB: TKQ.0443, |
31. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. Hồ Chíminh: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 135tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.HT 2014 Số ĐKCB: TKQ.0445, TKQ.0720, TKQ.0765, TKQ.0783, |
32. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.1/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 5.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2011.- 141tr; 24cm. Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa, củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc - hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ.... Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2011 Số ĐKCB: TKQ.0446, TKQ.0796, |
33. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 174tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H1 2004 Số ĐKCB: TKQ.0502, TKQ.0830, |
34. LÊ ANH XUÂN Học tốt ngữ văn 6/ Lê Anh Xuân, Phạm Tuấn Anh, Thái Giang.- Tái bải có chỉnh sửa, bổ sung.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 144tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.H2 2012 Số ĐKCB: TKQ.0503, TKQ.0799, |
35. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ B.s., tuyển chọn: Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thuỷ Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 136tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2015 Số ĐKCB: TKQ.0504, |
36. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 136tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2013 Số ĐKCB: TKQ.0506, TKQ.0740, TKQ.0805, TKQ.0840, |
37. Một trăm chín mươi chín bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 5.- H.: Đại học quốc gia, 2018.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.150 2018 Số ĐKCB: TKQ.0507, |
38. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt Ngữ văn 6. T.2/ Trần Công Tùng, Lê Tuý Nga.- H.: Thanh niên, 2007.- 167tr: 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2007 Số ĐKCB: TKQ.0508, TKQ.0721, TKQ.0714, |
39. HUỲNH VĂN THẮNG Đề kiểm tra ngữ văn 6: 15 phút - 1 tiết - học kì/ Huỳnh Văn Thắng.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2013.- 125tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DVT.DK 2013 Số ĐKCB: TKQ.0517, TKQ.0738, |
40. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2009 Số ĐKCB: TKQ.0705, TKQ.0757, TKQ.0777, |
41. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt Ngữ văn 6. T.2/ Trần Công Tùng, Lê Tuý Nga.- H.: Thanh niên, 2007.- 167tr: 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2007 Số ĐKCB: TKQ.0508, TKQ.0721, TKQ.0714, |
42. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.MT 2015 Số ĐKCB: TK.2958, TKQ.0726, TKQ.0715, TKQ.0759, TKQ.0791, |
43. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2005.- 160tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2005 Số ĐKCB: TKQ.0344, TKQ.0716, |
44. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. Hồ Chíminh: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 135tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.HT 2014 Số ĐKCB: TKQ.0445, TKQ.0720, TKQ.0765, TKQ.0783, |
45. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt Ngữ văn 6. T.2/ Trần Công Tùng, Lê Tuý Nga.- H.: Thanh niên, 2007.- 167tr: 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2007 Số ĐKCB: TKQ.0508, TKQ.0721, TKQ.0714, |
46. PHẠM TUẤN ANH Học tốt Ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 139tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PAT.H1 2015 Số ĐKCB: TKQ.0722, TKQ.0834, TKQ.0833, |
47. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.MT 2015 Số ĐKCB: TK.2958, TKQ.0726, TKQ.0715, TKQ.0759, TKQ.0791, |
48. TRẦN ĐĂNG NGHĨA Nâng cao và phát triển ngữ văn 6/ Trần Đăng Nghĩa (ch.b.), Lê Kim Anh.- H.: Giáo dục, 2011.- 211tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TDN.NC 2011 Số ĐKCB: TKQ.0727, |
49. PHẠM TUẤN ANH Học tốt Ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2014.- 140tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H1 2014 Số ĐKCB: TKQ.0728, |
50. THÁI QUANG VINH Để học tốt ngữ văn 6: Toàn tập (Tập1 + Tập 2)/ Thái Quang Vinh, Thảo Bảo My.- Hải Phòng: Nxb. Hải Phòng, 2009.- 158tr; 24cm. Tóm tắt: Trình bày những kiến thức cơ bản, gợi ý trả lời câu hỏi và bài tập hai phân môn: tiếng Việt và tập làm văn.. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.DH 2009 Số ĐKCB: TKQ.0732, |
51. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.1/ Hoàng Thị Thu Hiền.- H.: Đại học Sư phạm, 2006.- 160tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H1 2006 Số ĐKCB: TKQ.0408, TKQ.0733, |
52. THÁI QUANG VINH Mở rộng và nâng cao Ngữ văn 6/ Thái Quang Vinh, Thảo Bảo Mi, Ngô Lê Hương Giang.- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2006.- 198tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.MR 2006 Số ĐKCB: TKQ.0734, |
53. NGUYỄN THỊ MAI HOA Một số kiến thức - kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 6/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái bản lần thứ 13.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.- 259tr.; 24cm. ISBN: 9786040021496 Chỉ số phân loại: 807 6NMH.MS 2016 Số ĐKCB: TKQ.0735, |
54. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2007 Số ĐKCB: TKQ.0736, TKQ.0815, |
55. HUỲNH VĂN THẮNG Đề kiểm tra ngữ văn 6: 15 phút - 1 tiết - học kì/ Huỳnh Văn Thắng.- Tái bản lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2013.- 125tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DVT.DK 2013 Số ĐKCB: TKQ.0517, TKQ.0738, |
56. Bồi dưỡng làm văn hay 6/ Lê Lương Tâm, Thái Quang Vinh, Ngô Lê Hương Giang,....- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007.- 179tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LLT.BD 2007 Số ĐKCB: TKQ.0739, |
57. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 136tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2013 Số ĐKCB: TKQ.0506, TKQ.0740, TKQ.0805, TKQ.0840, |
58. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.1/ Hoàng Thị Thu Hiền.- In lần thứ 3.- H.: Đại học sư phạm, 2012.- 160 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H1 2012 Số ĐKCB: TKQ.0741, TKQ.0788, |
59. TRẦN VĂN SÁU Những bài văn mẫu 6/ Trần Văn Sáu.- Đồng Nai: Nxb. Tổng hợp Đồng Nai, 2006.- 126tr; 24cm. Tóm tắt: Cung cấp những kiến thức cơ bản và phương pháp làm từng kiểu bài văn mẫu: văn kể chuyện, miêu tả, đơn từ. Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2006 Số ĐKCB: TKQ.0414, TKQ.0742, |
60. Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ B.s., tuyển chọn: Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thuỷ Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2017.- 136tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2017 Số ĐKCB: TKQ.0743, |
61. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2009 Số ĐKCB: TKQ.0705, TKQ.0757, TKQ.0777, |
62. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.MT 2015 Số ĐKCB: TK.2958, TKQ.0726, TKQ.0715, TKQ.0759, TKQ.0791, |
63. NGUYỄN XUÂN LẠC Hướng dẫn tự học ngữ văn 6: Sách tham dự cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của bộ giáo dục và đào tạo. T.1/ Nguyễn Xuân Lạc; Bùi Tất Tươm.- H.: Giáo dục, 2002.- 183tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NXL.H1 2002 Số ĐKCB: TKQ.0763, |
64. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. Hồ Chíminh: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 135tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.HT 2014 Số ĐKCB: TKQ.0445, TKQ.0720, TKQ.0765, TKQ.0783, |
65. CAO BÍCH XUÂN Các dạng bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 6/ Cao Bích Xuân.- Tái bản lần thứ 15.- H.: Giáo dục, 2017.- 155tr.: tranh vẽ; 24cm. ISBN: 9786040021502 Chỉ số phân loại: 807 6CBX.CD 2017 Số ĐKCB: TKQ.0771, |
66. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2018.- 136tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2018 Số ĐKCB: TKQ.0772, |
67. 101 bài văn hay lớp 6/ Nguyễn Hoà Bình, Phạm Thu Hằng, Nguyễn Thị Dung.- Tái bản lần thứ 1.- Tp. HCM: Đại học Sư phạm Tp. HCM, 2011.- 184tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NHB.MT 2011 Số ĐKCB: TKQ.0773, |
68. Những bài văn mẫu 6: Biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục & Đào tạo. T.1/ Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân, Nguyễn Ly Na,...- Tái bản, chỉnh sửa, bổ sung.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2018.- 104tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LMT.N1 2018 Số ĐKCB: TKQ.0774, |
69. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018.- 140tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H1 2018 Số ĐKCB: TKQ.0775, |
70. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2009 Số ĐKCB: TKQ.0705, TKQ.0757, TKQ.0777, |
71. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Trần Công Tùng, Trần Văn Sáu.- H.: Thanh niên, 2007.- 127tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H1 2007 Số ĐKCB: TKQ.0778, TK.2949, |
72. Hướng dẫn tập làm văn 6/ Vũ Nho (ch.b.), Nguyễn Thuý Hồng, Trần Thị Nga, Trần Thị Thành.- Tái bản lần thứ 9.- H.: Giáo dục, 2017.- 195tr.; 24cm. ISBN: 9786040058454 Chỉ số phân loại: 807 6HD 2017 Số ĐKCB: TKQ.0779, |
73. VŨ DƯƠNG QUỸ Bình giảng văn 6: Một cách đọc - hiểu văn bản trong SGK/ Vũ Dương Quỹ, Lê Bảo.- Tái bản lần thứ 12.- H.: Giáo dục Việt Nam, 2017.- 123tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6VDQ.BG 2017 Số ĐKCB: TKQ.0780, |
74. NGUYỄN VĂN SANG Để học tốt sinh học 6/ Nguyễn Văn Sang, Nguyễn Thị Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2012.- 80tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 570.7 6NVS.DH 2012 Số ĐKCB: TKQ.0781, |
75. LÊ THỊ MỸ TRINH Tuyển chọn 171 bài văn hay 6: Bồi dưỡng học sinh giỏi văn, biên soạn theo chương trình mới/ Lê Thị Mỹ Trinh, Nguyễn Thị Hương Trầm.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 168tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LMT.MT 2008 Số ĐKCB: TKQ.0782, |
76. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. Hồ Chíminh: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2014.- 135tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.HT 2014 Số ĐKCB: TKQ.0445, TKQ.0720, TKQ.0765, TKQ.0783, |
77. THÁI QUANG VINH Để học tốt ngữ văn 6/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 136tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.D1 2008 Số ĐKCB: TKQ.0784, |
78. NGUYỄN THỊ NHUNG Hướng dẫn làm văn 6: Biên soạn theo chương trình hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Nhung.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2006.- 101tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NTN.HD 2006 Số ĐKCB: TKQ.0785, |
79. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 140tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H1 2012 Số ĐKCB: TKQ.0786, |
80. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.2/ Hoàng Thị Thu Hiền, Lê Hoàng Anh Thông, Lê Hoàng Tâm.- In lần thứ 2.- H.: Đại học sư phạm, 2010.- 191 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H2 2010 Số ĐKCB: TKQ.0440, TKQ.0787, |
81. HOÀNG THỊ THU HIỀN Hướng dẫn học và làm bài - làm văn ngữ văn 6. T.1/ Hoàng Thị Thu Hiền.- In lần thứ 3.- H.: Đại học sư phạm, 2012.- 160 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6HTH.H1 2012 Số ĐKCB: TKQ.0741, TKQ.0788, |
82. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Phiên bản mới nhất. T.1/ Thái Quang Vinh.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2016.- 149tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2016 Số ĐKCB: TKQ.0310, TKQ.0789, |
83. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6/ Trần Công Tùng, Lê Tuý Nga.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Thành phố Hồ Chí Minh, 2014.- 152tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2014 Số ĐKCB: TKQ.0790, |
84. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.MT 2015 Số ĐKCB: TK.2958, TKQ.0726, TKQ.0715, TKQ.0759, TKQ.0791, |
85. Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải/ B.s., tuyển chọn: Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thuỷ Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2015.- 123tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0792, TKQ.0826, |
86. NGUYỄN THỊ KIM DUNG 150 đề và bài làm văn hay 6/ Nguyễn Kim Dung, Hồ Thị Vân Anh, Hoàng Vân.- In lần thứ 2.- H.: Đại học Sư phạm, 2006.- 183tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NKD.MT 2006 Số ĐKCB: TKQ.0436, TKQ.0793, |
87. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt Ngữ văn lớp 6. T.2/ Trần Công Tùng, Lê Túy Nga.- Tp. HCM: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 151tr.; 24 cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2013 Số ĐKCB: TKQ.0794, |
88. LÊ LƯƠNG TÂM Kiến thức cơ bản ngữ văn 6/ Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân, Nguyễn Lan Thanh.- Đà Nẵng: Nxb.: Đà Nẵng, 2004.- 215tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LLT.KT 2004 Số ĐKCB: TKQ.0795, |
89. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.1/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 5.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2011.- 141tr; 24cm. Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa, củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc - hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ.... Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2011 Số ĐKCB: TKQ.0446, TKQ.0796, |
90. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6/ Trần Công Tùng, Trần Văn Sáu.- Tp. Hồ Chíminh: Tổng Hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 127tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H1 2013 Số ĐKCB: TKQ.0797, |
91. Học tốt ngữ văn 6/ B.s., tuyển chọn: Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thuỷ Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 123tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.D2 2008 Số ĐKCB: TKQ.0798, |
92. LÊ ANH XUÂN Học tốt ngữ văn 6/ Lê Anh Xuân, Phạm Tuấn Anh, Thái Giang.- Tái bải có chỉnh sửa, bổ sung.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 144tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.H2 2012 Số ĐKCB: TKQ.0503, TKQ.0799, |
93. VŨ NHO Bài tập rèn kĩ năng tích hợp ngữ văn 6/ Vũ Nho (ch.b.), Nguyễn Thuý Hồng, Trần Thị Thành.- Tái bản lần thứ 6.- H.: Giáo dục, 2016.- 219tr.: bảng, sơ đồ; 24cm. ISBN: 9786040059895 Chỉ số phân loại: 807 6VN.BT 2016 Số ĐKCB: TKQ.0803, |
94. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 136tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2013 Số ĐKCB: TKQ.0506, TKQ.0740, TKQ.0805, TKQ.0840, |
95. LÊ LƯƠNG TÂM Những bài làm văn mẫu 6/ Lê Lê Lương Tâm, Trần Thị Hoàng Cúc, Nguyễn Thị Út: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2011.- 100tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LLT.NB 2011 Số ĐKCB: TKQ.0806, |
96. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0411, TKQ.0811, TKQ.0810, TKQ.0809, |
97. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0411, TKQ.0811, TKQ.0810, TKQ.0809, |
98. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0411, TKQ.0811, TKQ.0810, TKQ.0809, |
99. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007.- 148tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H2 2007 Số ĐKCB: TKQ.0736, TKQ.0815, |
100. NGUYỄN KIM PHONG Phân tích tác phẩm ngữ văn 6/ Nguyễn Kim Phong (ch.b.), Nguyễn Cẩm Thanh.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2015.- 135tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786040021540 Chỉ số phân loại: 807 6NKP.PT 2015 Số ĐKCB: TKQ.0817, |
101. Bồi dưỡng kiến thức ngữ văn 6/ Lã Nhâm Thìn (ch.b.), Nguyễn Thị Ngân Hoa, Phạm Thị Thu Hương....- H.: Giáo dục Việt Nam, 2013.- 199tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6BD 2013 Số ĐKCB: TKQ.0818, |
102. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Trần Công Tùng, Trần Văn Sáu.- Tp. Hồ Chíminh: Tổng hợp Thành phố Hồ Chíminh, 2015.- 127tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H1 2015 Số ĐKCB: TKQ.0819, |
103. NGUYỄN TRỌNG HOÀN Rèn kĩ năng cảm thụ thơ văn cho học sinh lớp 6/ B.s.: Nguyễn Trọng Hoàn, Giang Khắc Bình.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2012.- 147tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NTH.RK 2012 Số ĐKCB: TKQ.0820, |
104. 166 bài làm văn chon lọc 6: Tư liệu tham khảo dành cho phụ huynh và giáo viên/ Biên soạn, tuyển chọn, giới thiệu: Thái Quang Vinh, Trần Thảo Nguyên, Lê Thảo Linh.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007.- 168tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.166 2007 Số ĐKCB: TKQ.0821, |
105. Thực hành Ngữ văn 6. T.2/ Huỳnh Công Minh, Nguyễn Văn Bằng, Nguyễn Viết Ngoạn,...- H.: Giáo dục, 2003.- 188tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HCM.T2 2003 Số ĐKCB: TKQ.0822, |
106. THÁI QUANG VINH Để học tốt ngữ văn 6. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 128tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.D1 2008 Số ĐKCB: TKQ.0823, |
107. LÊ THỊ MỸ TRINH Học tốt ngữ văn 6: Biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục & Đào tạo. T.1/ Lê Thị Mỹ Trinh, Trần Lê Hân.- Tái bản, chỉnh sửa.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2012.- 128tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LMT.H1 2012 Số ĐKCB: TKQ.0824, |
108. THÁI QUANG VINH Để học tốt ngữ văn 6: Tư liệu tham khảo dành cho phụ huynh và giáo viên/ Thái Quang Vinh, Thảo Bảo My.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2007.- 158tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.DH 2009 Số ĐKCB: TKQ.0825, |
109. Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải/ B.s., tuyển chọn: Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thuỷ Vân.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2015.- 123tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H2 2015 Số ĐKCB: TKQ.0792, TKQ.0826, |
110. NGUYỄN ĐỨC HÙNG Học tốt ngữ văn 6. T.2/ Nguyễn Đức Hùng.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 93tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NDH.H2 2008 Số ĐKCB: TKQ.0829, |
111. PHẠM TUẤN ANH Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2004.- 174tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PTA.H1 2004 Số ĐKCB: TKQ.0502, TKQ.0830, |
112. NGUYỄN THỊ NGỌC DUNG Hướng dẫn học và làm bài ngữ văn 6: Đầy đủ - Rõ ràng - Dễ hiểu/ Nguyễn Thị Ngọc Dung.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia, 2011.- 183tr.: bảng; 24cm. Nội dung sách gồm 2 tập 1, 2 Chỉ số phân loại: 807 6NND.HD 2011 Số ĐKCB: TK.0499, TKQ.0832, |
113. PHẠM TUẤN ANH Học tốt Ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 139tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PAT.H1 2015 Số ĐKCB: TKQ.0722, TKQ.0834, TKQ.0833, |
114. PHẠM TUẤN ANH Học tốt Ngữ văn 6. T.1/ Phạm Tuấn Anh, Thái Giang, Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 139tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6PAT.H1 2015 Số ĐKCB: TKQ.0722, TKQ.0834, TKQ.0833, |
115. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Trần Công Tùng, Trần Văn Sáu.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2006.- 127tr.; 24cm.- (Tiếng việt cho mọi nhà) Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H1 2006 Số ĐKCB: TKQ.0835, |
116. THÁI QUANG VINH Học tốt ngữ văn 6: Theo chương trình giảm tải. T.1/ Thái Quang Vinh, Lê Lương Tâm, Thái Thủy Vân: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. HCM: Nxb. Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2013.- 136tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TQV.H1 2013 Số ĐKCB: TKQ.0506, TKQ.0740, TKQ.0805, TKQ.0840, |
117. CAO BÍCH XUÂN Các dạng bài tập làm văn và cảm thụ thơ văn lớp 6: Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Cao Bích Xuân b.s.- Taí bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 156tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6CBX.CD 2003 Số ĐKCB: TK.0169, TK.0168, |
118. NGUYỄN THỊ MAI HOA Một số kiến thức, kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 6: Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 263tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NMH.MS 2003 Số ĐKCB: TK.0176, TK.0170, |
119. TRẦN ĐÌNH CHUNG Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6: Sách tham dự cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Trần Đình Chung b.s.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 176tr; 24cm. Thư mục: tr. 171-172 Tóm tắt: Hướng dẫn cách đặt câu hỏi và phương pháp trả lời đối với từng tác phẩm văn học của chương trình lớp 6. Chỉ số phân loại: 807 6TDC.TK 2003 Số ĐKCB: TK.0175, TK.0171, |
120. Những bài làm văn mẫu lớp 6. T.2/ Trương Thị Hằng, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Đào Thị Thủy....- H.: Văn hóa thông tin, 2009.- 135tr; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu các bài văn mẫu tập trung theo kiểu bài kể chuyện; cung cấp những dàn bài, những bài văn dành cho học sinh giỏi. Chỉ số phân loại: 807 6NB 2009 Số ĐKCB: TK.2880, TK.0172, |
121. TRẦN ĐÌNH CHUNG Thiết kế hệ thống câu hỏi ngữ văn 6: Sách tham dự cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Trần Đình Chung b.s.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 176tr; 24cm. Thư mục: tr. 171-172 Tóm tắt: Hướng dẫn cách đặt câu hỏi và phương pháp trả lời đối với từng tác phẩm văn học của chương trình lớp 6. Chỉ số phân loại: 807 6TDC.TK 2003 Số ĐKCB: TK.0175, TK.0171, |
122. NGUYỄN THỊ MAI HOA Một số kiến thức, kĩ năng và bài tập nâng cao ngữ văn 6: Sách tham dự Cuộc thi viết sách bài tập và sách tham khảo của Bộ Giáo dục và Đào tạo/ Nguyễn Thị Mai Hoa, Đinh Chí Sáng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2003.- 263tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NMH.MS 2003 Số ĐKCB: TK.0176, TK.0170, |
123. 155 bài làm văn chọn lọc 6/ Tạ Thanh Sơn, Lê Thuận An, Nguyễn Việt Nga, Phạm Minh Tú.- Hải Phòng: Hải Phòng, 2004.- 175tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TTS 2004 Số ĐKCB: TK.0493, TK.0492, TK.0491, TK.0490, TK.0489, |
124. Những bài làm văn tự sự và miêu tả: Theo chương trình SGK ngữ văn 6/ Nguyễn Quang Ninh.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2004.- 175tr.; 24cm. ĐTTS ghi: Khoa Ngữ văn - Đại học Sư phạm Hà Nội Chỉ số phân loại: 807.6 6NQN 2004 Số ĐKCB: TK.0498, TK.0497, TK.0496, TK.0495, |
125. NGUYỄN THỊ NGỌC DUNG Hướng dẫn học và làm bài ngữ văn 6: Đầy đủ - Rõ ràng - Dễ hiểu/ Nguyễn Thị Ngọc Dung.- H.: Nxb. Đại học Quốc gia, 2011.- 183tr.: bảng; 24cm. Nội dung sách gồm 2 tập 1, 2 Chỉ số phân loại: 807 6NND.HD 2011 Số ĐKCB: TK.0499, TKQ.0832, |
126. NGUYỄN THỊ KIM DUNG Chuyên đề bồi dưỡng ngữ văn 6: Biên soạn theo chương trình mới. T.1/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao Đạt, Lê Phương Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2002.- 175tr.: bảng; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 6NKD.C1 2002 Số ĐKCB: TK.0649, TK.0648, TK.0646, TK.0645, TK.0647, |
127. NGUYỄN THỊ KIM DUNG Chuyên đề bồi dưỡng ngữ văn THCS- Ngữ Văn 6: Biên soạn theo chương trình mới. T.2/ Nguyễn Thị Kim Dung, Nguyễn Cao Đạt, Lê Phương Liên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2003.- 216tr.; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 6NKD.CD 2003 Số ĐKCB: TK.0650, TK.0654, TK.0653, TK.0652, TK.0651, |
128. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6: Soạn theo sách giáo khoa mới. T.2/ Trần Công Tùng, Lê Túy Nga.- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2002.- 191tr.; 21cm.- (Giải bài tập ngữ văn 6) Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H2 2002 Số ĐKCB: TK.0673, TK.0672, TK.0671, TK.0670, TK.0669, |
129. TRẦN VĂN SÁU Những bài văn mẫu 6: Những bài văn hay THCS/ Trần Văn Sáu b.s.- Đồng Nai: Nxb. Đồng Nai, 2003.- 142tr; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 6TVS.NB 2003 Số ĐKCB: TK.0677, TK.0676, TK.0675, TK.0674, |
130. THỤC PHƯƠNG Những bài làm văn mẫu lớp 6/ Thục Phương, Hoàng Quyên.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tp. Hồ Chí Minh, 2002.- 172tr.; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 6TP.NB 2002 Số ĐKCB: TK.0678, |
131. Tuyển tập 150 bài làm văn hay lớp 6: 1080 bài văn phổ thông/ Thái Quang Vinh, Trần Thị Hoàng Cúc, Nguyễn Thị Út....- Đà Nẵng: Nxb. Đà Nẵng, 2002.- 199tr.; 21cm. Chỉ số phân loại: 807 7HV.HT 2002 Số ĐKCB: TK.0683, TK.0682, TK.0681, TK.0679, |
132. TRƯƠNG DĨNH Học tốt ngữ văn 6: Chương trình mới. T.1/ Trương Dĩnh.- Tái bản lần thứ 3.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb. Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2003.- 179tr.; 21cm. Tóm tắt: Gồm đọc hiểu từng chủ điểm trong sách giáo khoa, củng cố và bổ sung vốn từ ngữ tiếng Việt: tập đọc câu chuyện, đọc - hiểu bài văn, thí dụ về tóm tắt, chính tả, từ ngữ.... Chỉ số phân loại: 807 6TD.H1 2003 Số ĐKCB: TK.1566, TK.1565, TK.1564, TK.1563, TK.1562, TKQ.0366, |
133. TRƯƠNG THỊ HẰNG Những bài làm văn mẫu 6. T.1/ Trương Thị Hằng ...[et.al.].- Đà Nẵng: Nhà xuất bản Đà Nẵng, 2015.- 135 trr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6TTH.N1 2015 Số ĐKCB: TK.2194, |
134. Bài tập trắc nghiệm ngữ văn 6/ B.s.: Đỗ Ngọc Thống (ch.b.), Nguyễn Thuý Hồng, Lê Trung Thành...- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DNT.BT 2007 Số ĐKCB: TK.2269, |
135. Một trăm bài làm văn hay lớp 6: Bồi dường nâng cao văn THCS: Dùng cho học sinh trung bình và bồi dưỡng học sinh khá - giỏi/ Lê Xuân Soan: ch.b; Nguyễn Thị Hải, Triệu Ánh Hồng,....- Đồng Nai: Nxb. Tổng hợp Đồng Nai, 2005.- 267tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LXS.BD 2005 Số ĐKCB: TK.2275, |
136. NGUYỄN HÒA BÌNH Giải bài tập ngữ văn 6/ Nguyễn Hoà Bình, Phạm Thu Hằng.- In lần thứ hai.- Tp. Hồ Chí Minh: Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2010.- 207tr.: Bảng; 24cm.. Chỉ số phân loại: 807 6NHB.GB 2010 Số ĐKCB: TK.2417, TK.2421, |
137. Bài tập trắc nghiệm ngữ văn 6/ B.s.: Đỗ Ngọc Thống (ch.b.), Nguyễn Thuý Hồng, Lê Trung Thành...- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6DNT.GT 2007 Số ĐKCB: TK.2424, TK.2423, TK.2422, |
138. Những bài làm văn mẫu lớp 6. T.2/ Trương Thị Hằng, Nguyễn Thị Tuyết Nhung, Đào Thị Thủy....- H.: Văn hóa thông tin, 2009.- 135tr; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu các bài văn mẫu tập trung theo kiểu bài kể chuyện; cung cấp những dàn bài, những bài văn dành cho học sinh giỏi. Chỉ số phân loại: 807 6NB 2009 Số ĐKCB: TK.2880, TK.0172, |
139. LÊ XUÂN ANH Những bài làm văn mẫu 6: Hướng dẫn kỹ năng làm văn biên soạn theo chương trình SGK lớp 6 mới/ Lê Xuân Anh.- Tái bản lần 2 có bổ sung.- Tp. Hồ Chí Minh: Nxb.Thành phố Hồ Chí Minh, 2005.- 247tr.; 24cm.- (Chuyên đề văn trung học cơ sở) Chỉ số phân loại: 807 6LXA.NB 2008 Số ĐKCB: TK.2881, |
140. NGUYỄN TRỌNG HOÀN Đọc - hiểu văn bản ngữ văn 6/ Nguyễn Trọng Hoàn.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Giáo dục, 2008.- 191tr.: sơ đồ; 24cm. Thư mục: tr. 189 Chỉ số phân loại: 807 6NTH.DH 2008 Số ĐKCB: TK.2883, TK.2882, |
141. HUỲNH VĂN THẮNG Đề kiểm tra ngữ văn 6: 15 phút, 1 tiết, học kì/ Huỳnh Văn Thắng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Sư phạm, 2011.- 125tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HVT.DK 2011 Số ĐKCB: TK.2884, |
142. Dàn bài tập làm văn 6/ Ngô Văn Thư.- H.: Giáo dục, 2008.- 159tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NVT.DB 2008 Số ĐKCB: TK.2885, |
143. LƯU ĐỨC HẠNH 446 câu trả lời Ngữ văn 6/ Lưu Đức Hạnh, Lê Xuân Soan.- Tp. HCM: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 159tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LDH.BT 2008 Số ĐKCB: TK.2887, |
144. Ôn tập ngữ văn 6/ B.s.: Nguyễn Văn Long (ch.b.), Nguyễn Thị Bích Hà, Trần Hạnh Mai...- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 240tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6NVL.OT 2007 Số ĐKCB: TK.2889, TK.2888, |
145. HUỲNH THỊ THU BA Giúp em viết tốt các dạng bài tập làm văn lớp 6/ Huỳnh Thị Thu Ba.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Giáo dục, 2009.- 144tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HTB.GE 2009 Số ĐKCB: TK.2893, TK.2892, |
146. Tuyển chọn 153 bài văn hay 6: Biên soạn, tuyển chọn và giới thiệu/ Tạ Đức Hiền, Nguyễn Ngọc Hà, Thái Thành Vinh...: biên soạn, tuyển chọn.- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2008.- 171tr; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TC 2008 Số ĐKCB: TK.2894, TK.2895, |
147. Bình giảng văn 6: Một cách đọc - hiểu văn bản trong SGK ngữ văn 6/ Vũ Dương Quỹ, Lê Bảo.- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2009.- 123tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6VDQ.BG 2009 Số ĐKCB: TK.2897, |
148. Tuyển tập 100 bài văn hay 6: Bồi dưỡng học sinh khá giỏi : Biên soạn theo chương trình mới/ Tạ Đức Hiền, Nguyễn Trung Kiên, Nguyễn Khánh Hoà....- Tp. Hồ Chí Minh: Đại học quốc gia Tp. Hồ Chí Minh, 2009.- 159tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TT 2009 Số ĐKCB: TK.2899, TK.2898, |
149. TRẦN CÔNG TÙNG Học tốt ngữ văn 6. T.1/ Trần Công Tùng, Trần Văn Sáu.- H.: Thanh niên, 2007.- 127tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6TCT.H1 2007 Số ĐKCB: TKQ.0778, TK.2949, |
150. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2015.- 199tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LAX.MT 2015 Số ĐKCB: TK.2958, TKQ.0726, TKQ.0715, TKQ.0759, TKQ.0791, |
151. Ôn tập ngữ văn 6/ B.s.: Nguyễn Văn Long (ch.b.), Nguyễn Thị Bích Hà, Trần Hạnh Mai...- Tái bản lần thứ 4.- H.: Giáo dục, 2007.- 240tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6OT 2007 Số ĐKCB: TK.2971, |
152. HUỲNH VĂN THẮNG Đề kiểm tra ngữ văn 6: 15 phút, 1 tiết, học kì/ Huỳnh Văn Thắng.- Tái bản lần thứ 1.- H.: Đại học Sư phạm, 2011.- 125tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6HVT.DK 2011 Số ĐKCB: TK.3152, |
153. NGUYỄN XUÂN LẠC Những bài làm văn tiêu biểu 6: Biên soạn theo chương trình mới/ Nguyễn Xuân Lạc sưu tầm, tuyển chọn.- Tái bản lần thứ 3.- H.: Đại học quốc gia Hà Nội, 2012.- 150 tr.; 24 cm.. Chỉ số phân loại: 807 6XNL.NB 2012 Số ĐKCB: TK.3153, |
154. PHẠM NGỌC THẮM Những bài văn theo chuẩn kiến thức kĩ năng ngữ văn 6: Có nhiều câu hỏi mở và giảm tải nội dung/ Phạm Ngọc Thắm.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2012.- 239tr; 24cm. Tóm tắt: Giới thiệu những bài văn về các thể loại : cảm nhận tác phẩm văn học, văn tự sự, tả cảnh - tả cây cối, văn tả người. Chỉ số phân loại: 807 6PNT.NB 2012 Số ĐKCB: TK.3155, TK.3154, |
155. 199 bài và đoạn văn hay lớp 6/ Lê Anh Xuân, Nguyễn Thuý Hồng, Nguyễn Thị Hương Lan....- Tái bản lần thứ 4.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2018.- 199tr.; 24cm. ISBN: 9786049610639 Chỉ số phân loại: 807 6MT 2018 Số ĐKCB: TK.3157, |
156. Bồi dưỡng học sinh giỏi ngữ văn trung học cơ sở lớp 6/ Nguyễn Văn Long (ch.b.), Phan Ngọc Anh, Lê Thị Hồng Giang, Đào Tiến Thi.- H.: Giáo dục, 2014.- 211tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786040046819 Chỉ số phân loại: 807 6NVL.BD 2014 Số ĐKCB: TK.3158, |
157. Bài tập trắc nghiệm ngữ văn 6/ Đỗ Ngọc Thống (ch.b.), Nguyễn Thuý Hồng, Lê Trung Thành,...- Tái bản lần thứ 14.- H.: Giáo dục, 2017.- 197tr.; 24cm.ISBN: 9786040021489 Chỉ số phân loại: 807 6BT 2017 Số ĐKCB: TK.3206, |
158. NGUYỄN ĐĂNG ĐIỆP Ngữ văn 6 nâng cao/ Nguyễn Đăng Điệp, Đỗ Việt Hùng, Vũ Băng Tú.- Tái bản lần thứ 14.- H.: Giáo dục, 2016.- 280tr.: hình vẽ, bảng; 24cm. ISBN: 9786040079343 Chỉ số phân loại: 807 6NDD.NV 2016 Số ĐKCB: TK.3236, |
159. LÊ NGUYÊN CẨN Ôn luyện kiến thức tác phẩm ngữ văn 6/ Lê Cẩn Nguyên (ch.b.), Nguyễn Việt Hùng.- H.: Giáo dục, 2011.- 147tr.: bảng; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LCN.OL 2011 Số ĐKCB: TK.3302, TK.3301, |
160. Tài liệu chuyên văn trung học cơ sở lớp 6/ Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đỗ Kim Hồi, Nguyễn Thị Nương....- H.: Giáo dục, 2014.- 168tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786040046826 Chỉ số phân loại: 807 6TL 2014 Số ĐKCB: TK.3304, TK.3303, |
161. LÊ BẢO Tìm hiểu vẻ đẹp tác phẩm văn học ngữ văn 6/ Lê Bảo.- Tái bản lần thứ 2, có bổ sung.- H.: Giáo dục, 2011.- 123tr.; 24cm. Chỉ số phân loại: 807 6LB.TH 2011 Số ĐKCB: TK.3306, TK.3305, |
162. Tuyển tập đề kiểm tra môn Ngữ văn 6: Theo chương trình giáo dục phổ thông/ Kiều Bắc: sưu tầm, biên soạn.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 187tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786043157635 Chỉ số phân loại: 807 6KB.TT 2021 Số ĐKCB: TK.3550, TK.3551, TK.3552, TK.3553, TK.4146, TK.4145, |
163. KIỀU BẮC Hướng dẫn nói và viết văn nghị luận, biểu cảm, thuyết minh lớp 6: Theo chương trình giáo dục phổ thông mới, định hướng phát triển năng lực/ Kiều Bắc.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 183tr.; 24cm. ISBN: 9786043240719 Chỉ số phân loại: 807 6KB.HD 2021 Số ĐKCB: TK.3593, TK.3592, TK.3591, TK.3590, |
164. TẠ ĐỨC HIỀN Những bài văn đạt điểm cao của học sinh giỏi 6: Miêu tả - Tự sự - Biểu cảm/ Tạ Đức Hiền, Thái Thanh Vân, Lê Thanh Hải.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 184tr.; 24cm. ISBN: 9786043361490 Chỉ số phân loại: 807 6TDH.NB 2021 Số ĐKCB: TK.3599, TK.3598, TK.3601, TK.3600, |
165. KIỀU BẮC Hướng dẫn nói và viết văn tự sự, miêu tả lớp 6: Theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Kiều Bắc.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 152tr.; 24cm.. ISBN: 9786043159868 Chỉ số phân loại: 807 6KB.HD 2021 Số ĐKCB: TK.3609, TK.3608, TK.3607, TK.3606, |
166. NGUYỄN QUỐC KHÁNH Hướng dẫn học Ngữ văn 6: Theo chương trình giáo dục phổ thông mới. T.2/ Nguyễn Quốc Khánh, Kiều Bắc.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 188tr.; 24cm. ISBN: 9786043366693 Chỉ số phân loại: 807 6NQK.H2 2021 Số ĐKCB: TK.3613, TK.3612, TK.3611, TK.3610, TK.4553, |
167. NGUYỄN QUỐC KHÁNH Hướng dẫn học Ngữ văn 6: Theo chương trình giáo dục phổ thông mới. T.1.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 188tr.; 24cm. ISBN: 9786043366686 Chỉ số phân loại: 807 6NQK.H1 2021 Số ĐKCB: TK.3629, TK.3628, TK.3627, TK.3626, |
168. LÊ PHƯƠNG LIÊN Những đoạn và bài văn hay lớp 6: Biên soạn theo chương trình giáo dục phổ thông mới/ Lê Phương Liên.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 136tr.; 24cm. ISBN: 9786043244168 Chỉ số phân loại: 807 6LPL.ND 2021 Số ĐKCB: TK.3641, TK.3640, TK.3639, TK.3638, |
169. KIỀU BẮC Văn thuyết minh - biểu cảm nghị luận lớp 6: Định hướng phát triển phẩm chất năng lực/ Kiều Bắc.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 151tr.; 24cm. ISBN: 9786043245684 Chỉ số phân loại: 807 6KB.VT 2021 Số ĐKCB: TK.3645, TK.3644, TK.3643, TK.3642, |
170. KIỀU BẮC Văn tự sự, miêu tả lớp 6: Định hướng phát triển phẩm chất năng lực/ Kiều Bắc.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2021.- 163tr.; 24cm. ISBN: 9786043243352 Chỉ số phân loại: 807 6KB.VT 2021 Số ĐKCB: TK.3649, TK.3648, TK.3647, TK.3646, |
171. Bồi dưỡng học sinh giỏi Ngữ văn 6: Viết theo chương trình GDPT mới/ Lê Xuân Soan.- Tp. Hồ Chí Minh: Dân Trí, 2021.- 158tr.: bảng; 24cm. ISBN: 9786043317183 Chỉ số phân loại: 807 6NPL.ND 2021 Số ĐKCB: TK.3705, TK.3706, TK.3707, |
172. NGUYỄN PHƯỚC LỢI Phát triển kỹ năng làm bài văn chọn lọc 6: Biên soạn theo chương trình của Bộ giáo dục và đào tạo/ Nguyễn Phước Lợi, Phạm Vân Anh.- H.: Dân Trí, 2021.- 205tr; 24cm. ISBN: 9786043316889 Chỉ số phân loại: 807 6NPL.PT 2021 Số ĐKCB: TK.3732, TK.3733, TK.3734, |
173. PHAN THẾ HOÀI 100 đề kiểm tra ngữ văn 6: Biên soạn theo chương trình mới/ Phan Thế Hoài, Trần Thị Hồng Trang.- H.: Dân Trí, 2021.- 189tr.; 24cm. ISBN: 9786043314335 Chỉ số phân loại: 807 6PTH.1D 2021 Số ĐKCB: TK.3735, TK.3736, TK.3737, |
174. PHẠM NGỌC THẮM Những bài làm văn mẫu 6: Bám sát SGK Kết nối tri thức với cuộc sống/ Phạm Ngọc Thắm.- H.: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2022.- 159tr.; 24cm. ISBN: 9786043428568 Chỉ số phân loại: 807 6PNT.NB 2019 Số ĐKCB: TK.3883, TK.3882, TK.3881, |
Với Thư mục chuyên đề "Tài liệu tham khảo môn Ngữ văn lớp 6" sẽ giúp các bạn học sinh đang học cũng như chuẩn bị bước chân vào lớp 6 giảm bớt âu lo và có hứng thú với môn Ngữ Văn lớp 6 hơn. Từ đó, kết quả học tập cũng phần nào được cải thiện tốt hơn. Trong quá trình biên soạn, mặc dù đã có nhiều cố gắng, song chắc không tránh khỏi thiếu sót. Mong bạn đọc góp ý để lần biên soạn sau hoàn thiện hơn. Trân trọng cảm ơn!